Day in day out nghĩa là gì?

day in day out: có nghĩa tiếng Việt là ngày này qua ngày khác, trong ngày hôm qua ngày, sản phẩm ngày…


*

Day in day out meaning

Ví dụ với cụm từ “Day in day out

I don’t know how they can stand eating the same thing day in day out.–>Tôi ko biết làm sao họ rất có thể chịu đựng được việc nạp năng lượng những trang bị giống nhau thời nay qua ngày khác.It’s so boring, doing the same thing day in, day out.–>Thật là chán, ngày nào cũng làm các bước giống nhau.Day in, day out for a period of six months, he worked on his new novel.–>Trong sáu mon liền, suốt ngày này qua ngày khác ông ta chỉ lo chế tác cuốn đái thuyết mới.Day in và day out he told me the same story.–>Suốt thời nay qua ngày khác anh ta đề cập với tôi vẫn cứ câu chuyện đó.We all have our own routines that are repeated day in & day out so that they become unconscious habits.–>Tất cả bọn họ có phần lớn lề thói riêng được lập lại từng ngày để chúng vươn lên là những kinh nghiệm vô thức.I know how much commitment & sacrifice it takes lớn train day in & day out khổng lồ run & complete a marathon.–>Tôi biết công sức và sự hy sinh mà tín đồ tham gia phải chi ra để tập luyện thời buổi này qua ngày khác nhằm mục đích chạy và hoàn thành một hội thi chạy đường dài.And we argued the topic along with others day in và day out in the coffee lounge where I did most of my learning.–>Và công ty chúng tôi tranh luận chủ thể này với những người dân khác từng ngày trong chống cà phê, vị trí mà phần lớn tôi học ở đó.You can’t replace people who day in & day out offer the kind of nội dung or unique ways of thinking that promise your company a competitive edge.–>Anh không thể sửa chữa những người mỗi ngày đưa ra văn bản hay biện pháp tư duy lạ mắt hứa hẹn lợi thế tuyên chiến và cạnh tranh cho doanh nghiệp anh.Day in, day out, no matter what the weather is like, she walks ten miles.–>Bất nhắc thời tiết thế nào, ngày ngày cô ta vẫn đi bộ mười dặm.Day in, day out, no matter what the weather is like, she walks ten miles.–>Ngày ngày, bất kể thời tiết cầm nào, cô ta đều đi dạo mười dặm.I drive to work day in, day out, & I ‘m getting tired of spending so much time travelling.–>Ngày ngày tôi lái xe đi làm, và cho ớn khắp cơ thể vì nên mất quá nhiều thời gian đi lại.Day in and day out, we waited for the telegram.–>Ngày lại ngày, công ty chúng tôi trông hóng bức điện tín.I saw that movie the first day it came out in theaters.–>Tớ vẫn xem phim này từ thời điểm ngày đầu nó mở ra ở các rạp hát rồi.